mấp mé

  1. đg. Đến gần sát một mức giới hạn nào đó. Nước sông mấp mé mặt đê. Mấp mé bên miệng hố. Tuổi mấp mé sáu mươi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mấp mé
Nước sông mấp mé mặt đê.