mấp mé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đến gần sát một mức, một giới hạn nào đó: Diễn tả trạng thái một vật, sự việc đã tiến đến rất gần, gần như chạm vào một ranh giới, ngưỡng hoặc mức độ cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nước sông mấp mé mặt đê. (Mực nước sông dâng lên gần sát với mặt đê.)
- Tuổi ông ấy đã mấp mé sáu mươi. (Ông ấy đã gần sáu mươi tuổi.)
- Chiếc xe mấp mé bên miệng vực. (Chiếc xe đến sát bên miệng vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong các tình huống giới hạn: Thường dùng để mô tả những tình huống ranh giới, ngưỡng cửa về không gian, thời gian, tuổi tác hay một mức độ nào đó.
- Công việc kinh doanh mấp mé bờ vực phá sản. (Công việc kinh doanh đang ở trong tình trạng rất gần với sự phá sản.)
- Điểm số của cậu ấy mấp mé ngưỡng đỗ. (Điểm số của cậu ấy ở mức gần sát với điểm đậu.)
Biến thể và từ gần giống
- Mấp mô (tính từ): Không bằng phẳng, có chỗ lồi chỗ lõm.
- Con đường mấp mô khó đi.
- Lấp ló (động từ): Thấp thoáng, khi ẩn khi hiện.
- Ánh đèn lấp ló trong đêm.
Từ đồng nghĩa
- Gần kề: Ở rất gần, sát bên cạnh.
- Sát vạch: Đến ngay sát một giới hạn, một đường kẻ.
- Hao hao: Hơi giống, gần giống (thường dùng cho đặc điểm, ngoại hình).
Thành ngữ liên quan
- Mấp mé bờ vực: Diễn tả tình trạng cực kỳ nguy hiểm, sắp rơi vào thảm họa hoặc thất bại.
- Công ty đó đang mấp mé bờ vực của sự sụp đổ.
- đg. Đến gần sát một mức giới hạn nào đó. Nước sông mấp mé mặt đê. Mấp mé bên miệng hố. Tuổi mấp mé sáu mươi.